1. Chào bạn Khách,
    Cùng tham gia chia sẻ xây dựng diễn đàn và nhận nhiều phần quà có giá trị nhé ! chi tiết
    Dismiss Notice

Chia sẻ Những cụm từ chuyên ngành anh văn xây dựng

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng anh' bắt đầu bởi Diễn đàn Kenhxaydung.vn, 17 Tháng mười 2015.

  1. Diễn đàn Kenhxaydung.vn

    Diễn đàn Kenhxaydung.vn Giám đốc dự án
    Staff Member

    Tham gia ngày:
    9 Tháng mười 2013
    Bài viết:
    1,426
    Đã được thích:
    637
    Điểm thành tích:
    113
    Tổng hợp tất cả những từ tiếng anh chuyên ngành xây dựng
    13346480_666640786821842_4163438312315396621_n
    Abraham’s cones : Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
    Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
    Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
    Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
    Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép
    After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
    Alloy(ed) steel: Thép hợp kim
    Anchor sliding: Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
    Area of reinforcement: Diện tích cốt thép
    Atmospheric corrosion resistant steel: Thép chống rỉ do khí quyển
    Acid-resisting concrete : bê tông chịu axit
    Aerated concrete : bê tông xốp/ tổ ong
    Agglomerate-foam conc. : bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ
    Air-entrained concrete : bê tông có phụ gia tạo bọt
    Air-placed concrete : bê tông phun
    Architectural concrete : bê tông trang trí
    Armoured concrete : bê tông cốt thép
    Asphaltic concrete : bê tông atphan
    Alloy steel:thép hợp kim
    Angle bar:thép góc
    Additional load : tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm
    Allowable load : tải trọng cho phép
    Alternate load : tải trọng đổi dấu
    Antisymmetrical load : tải trọng phản đối xứng
    Ballast concrete : bê tông đá dăm
    Bituminous concrete : bê tông atphan
    Breeze concrete : bê tông bụi than cốc
    Broken concrete : bê tông dăm, bê tông vỡ
    Buried concrete : bê tông bị phủ đất
    Bush-hammered concrete : bê tông được đàn bằng búa
    Built up section: thép hình tổ hợp
    Balanced load : tải trọng đối xứng
    Balancing load : tải trọng cân bằng
    Apex load : tải trọng ở nút (giàn)
    Assumed load : tải trọng giả định, tải trọng tính toán
    Average load : tải trọng trung bình
    Axial load : tải trọng hướng trục
    Axle load : tải trọng lên trục
    Angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng
    góc ở giàn giáo
    Articulated girder : dầm ghép
    Actual load : tải trọng thực, tải trọng có ích
    Bag : Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
    Beam of constant depth : Dầm có chiều cao không đổi
    Bedding : Móng cống
    Bonded tendon : Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
    Bursting concrete stress : ứng suất vỡ tung của bê tông
    Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thép
    Beam reinforced in tension and compression: Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
    Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
    Before anchoring: Trước khi neo cốt thép dự ứng lực
    Bent-up bar: Cốt thép uốn nghiêng lên
    Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
    Bored pile: Cọc khoan nhồi
    Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn
    Bottom reinforcement: Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
    Braced member: Thanh giằng ngang
    Bracing: Giằng gió
    Basic load : tải trọng cơ bản
    Bearable load : tải trọng cho phép
    Bed load : trầm tích đáy
    Bending load : tải trọng uốn
    Best load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
    Bracket load : tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
    Brake load : tải trọng hãm
    Breaking load : tải trọng phá hủy
    Buckling load : tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc
    Balance beam : đòn cân; đòn thăng bằng
    Bond beam : dầm nối
    Box beam : dầm hình hộp
    Bracing beam : dầm tăng cứng
    Brake beam : đòn hãm, cần hãm
    Breast beam : tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống
    Bridge beam : dầm cầu
    Broad flange beam : dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)
    Buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
    Bumper beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
    Bunched beam : chùm nhóm
    Basement of tamped (rammed)
    Concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
    Brick wall : Tường gạch
    Bricklayer /brickmason : Thợ nề
    Bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
    Buiding site : Công trường xây dựng
    Bow girder : dầm cong
    Bowstring girder : giàn biên cong
    Box girder : dầm hộp
    Braced girder : giàn có giằng tăng cứng
    Brick girder : dầm gạch cốt thép
    Build-up girder : dầm ghép
    Bag of cement : Bao xi măng
    Brick : Gạch
    Bricklayer's hammer (brick hammer) : búa thợ nề
    Bricklayer's tools : Các dụng cụ của thợ nề
    Builder's hoist : Máy nâng dùng trong xây dựng
    Building site latrine : Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
    Cable disposition : Bố trí cốt thép dự ứng lực
    Cast in many stage phrases : Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
    Cast in place : Đúc bê tông tại chỗ
    Cast in situ place concrete : Bê tông đúc tại chỗ
    Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,cột)
    Cast,(casting) : Đổ bê tông (sự đổ bê tông)
    Casting schedule : Thời gian biểu của việc đổ bê tông
    Cast-in-place concrete caisson : Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
    Cast-in-place concrete pile : Cọc đúc bê tông tại chỗ
    Cast-in-place, posttensioned bridge : Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
    Cast-in-situ flat place slab : Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
    Checking concrete quality : Kiểm tra chất lượng bê tông
    Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép - bê tông cốt thép
    Compremed concrete zone: Vùng bê tông chịu nén
    Concrete age at prestressing time : Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực
    Concrete composition : Thành phần bê tông
    Concrete cover : Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
    Concrete hinge : Chốt bê tông
    Concrete proportioning : Công thức pha trộn bê tông
    Concrete stress at tendon level : ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
    Concrete surface treatement : Xử lý bề mặt bê tông
    Concrete test hammer : Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
    Concrete thermal treatement : Xử lý nhiệt cho bê tông
    Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng riêng bê tông
    Concrete: Bê tông
    Concrete-filled pipe pile : Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
    Condition of curing : Điều kiện dưỡng hộ bê tông
    Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )
    Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép 1
    Cracked concrete section : Mặt cắt bê tông đã bị nứt
    Crushing machine : Máy nén mẫu thử bê tông
    Cure to cure, curing : Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
    Curing temperature : Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
    Curing : Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
    Cylinder, Test cylinder : Mẫu thử bê tông hình trụ
    Carbon steel: Thép các bon (thép than)
    Cast steel: Thép đúc
    Cast-in-place bored pile: Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
    Caupling: Nối cốt thép dự ứng lực
    Center spiral: Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
    Chillid steel: Thép đã tôi
    Closure joint: Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
    Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép DưL khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cap
    Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép - bê tông cốt thép
    Compression reinforcement: Cốt thép chịu nén
    Connect by hinge: Nối khớp
    Connection strand by strand: Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau Connection: Ghép nối
    Connector: Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)
    Construction successive stage(s): (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau
    Corner connector: Neo kiểu thép góc
    Corroded reinforcement: Cốt thép đã bị rỉ
    Coupler (coupling): Mối nối cáp dự ứng lực Kéo sau
    Coupler: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
    Coupleur: Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
    Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
    Cover-plate: Bản nối ốp, bản má
    Cutting machine: Máy cắt cốt thép cast concrete : bê tông đúc 8
    cellular concrete : bê tông tổ ong cement
    concrete : bê tông xi măng
    chuting concrete : bê tông lỏng
    cinder concrete : bê tông xỉ
    cobble concrete : bê tông cuội sỏi
    commercial concrete : bê tông trộn sẵn
    continuous concrete : bê tông liền khối
    cyclopean concrete : bê tông đá hộc
    castelled section: thép hình bụng rỗng
    channel section:thép hình chữ U
    cold rolled steel:thép cán nguội
    copper clad steel:thép mạ đồng
    capacitive load : tải dung tính (điện)
    centre point load : tải trọng tập trung
    centric load : tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
    centrifugal load : tải trọng ly tâm changing load : tải trọng thay đổi
    circulating load : tải trọng tuần hoàn
    collapse load : tải trọng phá hỏng, tải trọng
    combined load : tải trọng phối hợp
    composite load : tải trọng phức hợp
    compressive load : tải trọng nén
    concentrated load : tải trọng tập trung
    connected load : tải trọng liên kết
    constant load : tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
    continuous load : tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
    Cracking(ing) load : tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt
    crane load : sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
    crippling load : tải trọng phá hủy
    critical load : tải trọng tới hạn
    crushing load : tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
    cyclic load : tải trọng tuần hoàn
    camber beam : dầm cong, dầm vồng
    cantilever beam : dầm công xôn, dầm chìa
    capping beam : dầm mũ dọc
    cased beam : dầm thép bọc bê tông
    Castellated beam : dầm thủng
    cathode beam : chùm tia catôt, chum tia điện tử
    chopped beam : tia đứt đoạn
    clarke beam : dầm ghép bằng gỗ
    collapsible beam : dầm tháo lắp được
    collar beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
    combination beam : dầm tổ hợp, dầm ghép
    composit beam : dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
    compound beam : dầm hỗn hợp
    conjugate beam : dầm trang trí, dầm giả
    continuous beam : dầm liên tục
    controlling beam : tia điều khiển
    convergent beam : chùm hội tụ
    crane beam : dầm cần trục
    cross beam : dầm ngang, xà ngang
    carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấunhà)
    cellar window (basement window): các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
    chimney : ống khói (lò sưởi)
    concrete base course : cửa sổ tầng hầm
    concrete floor : Sàn bê tông
    cover ( boards) for the staircase : Tấm che lồng cầu thang
    cantilever arched girder : dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
    cellular girder : dầm rỗng lòng
    compound girder : dầm ghép
    continuous girder : dầm liên tục
    crane girder : giá cần trục; giàn cần trục
    cross girder : dầm ngang
    curb girder : đá vỉa; dầm cạp bờ
    cement : Xi măng
    chimney bond : cách xây ống khói
    Concrete aggregate (sand and gravel) : cốt liệu bê
    tông (cát và sỏi)
    concrete mixer/gravity mixer : Máy trộn bê tông
    contractor's name plate : Biển ghi tên Nhà thầu
    Deep foundation : Móng sâu
    Deformed reinforcement : Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
    Depth of beam : Chiều cao dầm
    Depth : Chiều cao
    Dry guniting : Phun bê tông khô
    Deck plate girder: Dầm bản thép có đường xe chạy trên
    Deformed bar, deformed reinforcement: Cốt thép có gờ (cốt thép gai)
    Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
    Dile splicing: Nối dài cọc
    Distribution reinforcement: Cốt thép phân bố
    Duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực
    During stressing operation: Trong quá trình Kéo căng cốt thép
    de-aerated concrete : bê tông (đúc trong) chân không
    dense concrete : bê tông nặng
    dry concrete : bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
    double angle:thép góc ghép thành hình T
    divergent beam : chùm phân kỳ
    double strut trussed beam : dầm tăng cứng hai trụ chống
    draw beam : dầm nâng, cần nâng
    dead load : tĩnh tải
    dead weight load : tĩnh tải
    demand load : tải trọng yêu cầu
    design load : tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
    direct-acting load : tải trọng tác động trực tiếp
    discontinuous load : tải trọng không liên tục
    disposable load : tải trọng có ích
    distributed load : tải trọng phân bố
    drawbar load : lực kéo ở móc
    dummy load : tải trọng giả dynamic(al) load : tải trọng động lực học
    deck girder : giàn cầu
    Early strength concrete : Bê tông hóa cứng nhanh
    Effective depth at the section : Chiều cao có hiệu
    Efflorescence: mố mầu trên bề mặt bê tông
    Elastomatric bearing : Gối cao su
    Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông
    External prestressed concrete : Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài
    Epingle Pin: Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)
    Erection reinforcement: Cốt thép thi công
    Exposed reinforcement: Cốt thép lộ ra ngoài
    early strenght concrete : bê tông mau cứng
    excess concrete : vữa bê tông phân lớp
    expanded slag concrete : bê tông xỉ nở
    exposed concrete : bê tông mặt ngoài(công trình)
    equalizing beam : đòn cân bằng
    eccentric load : tải trọng lệch tâm
    elastic limit load : tải trọng giới hạn đàn hồi
    equivalent load : tải trọng tương đương
    even load : tải trọng đều, tải trọng phân bố đều
    end girder : dầm gối tường
    English bond : Xếp mạch kiểu Anh
    English cross bond/Saint Andrew's cross bond : cách xây chéo kiểu Anh
    Field connection use high strength bolt : Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
    Footing: Bệ móng
    Forces on parapets : Lực lên lan can
    Fouilk, bouchon : Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)
    Foundation beam : dầm móng Foundation material : Vật liệu của móng
    Foundation soil : Đất nền bên dưới móng
    Foundation : Móng
    Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
    Field connection: Mối nối ở hiện trường
    Fix the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thép
    Fixation on the form: Giữ cho cố định vào ván khuôn
    Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh
    Flexible sheath: ống mềm (chứa cáp, thép DƯL)
    Form exterior face : Bề mặt ván khuôn
    Form removal: Dỡ ván khuôn
    Form vibrator: Đầm cạnh (rung ván khuôn)
    Form: Ván khuôn Gluing of steel plate: Dán bản thép
    Fresh concrete : Bê tông tươi (mới trộn xong)
    fibrous concrete : bê tông sợi
    fine concrete : bê tông mịn
    floated concrete : (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng
    fly-ash concrete : bê tông bụi tro
    foam concrete : bê tông bọt
    fresh concrete : bê tông mới đổ
    flat bar: thép dẹt fan beam : chum tia hình quạt
    fascia beam : dầm có cánh fender beam : dầm chắn
    fish-bellied beam : dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền đều)
    fixed beam : dầm ngàm hai đầu, dầm cố định
    flanged beam : dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ I
    floor beam : dầm sàn
    free beam : dầm tự do
    front beam : dầm trước
    failing load : tải trọng phá hủy
    fictitious load : tải trọng ảo
    fixed load : tải trọng cố định, tải trọng không đổi
    fluctuating load : tải trọng dao động
    full load : tải trọng toàn phần
    fascia girder : dầm biên
    Flat Pratt girder : dầm flat phẳng
    foundation girder : dầm móng
    frame girder : giàn khung
    First floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) :
    Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)
    feeder skip : Thùng tiếp liệu
    fence : bờ rào, tường rào
    first course : hàng /lớp gạch đầu tiên
    float : bàn xoa
    Grade of concrete : Cấp của bê tông
    Grade of reinforcement : Cấp của cốt thép
    Grade: Cấp (của bê tông, của ...)
    Grouting: Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực
    Gusset plate: Bản nút, bản tiết điểm
    gas concrete : bê tông xốp
    glass concrete : bê tông thủy tinh
    glass-reinforced conc. : bê tông cốt thủy tinh
    glavel concrete : bê tông (cốt liệu) sỏi
    glazed concrete : bê tông trong
    granolithic concrete : bê tông
    granit green concrete : bê tông mới đổ
    gunned concrete : bê tông phun
    gypsum concrete : bê tông thạch cao
    galvanised steel: thép mạ kẽm
    grating beam : dầm ghi lò
    gradually applied load : sự chất tải tăng dần
    gravity load : tải trọng bản thân, tự trọng
    gross load : tải trọng tổng, tải trọng toàn phần
    gust load : (hàng không) tải trọng khi gió giật
    ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ) tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)
    guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ gate : Cửa
    Hand rail : Lan ca n HDPE sheath : Vỏ bọc
    polyetylen mật độ cao của cáp dự
    Heavy weight concrete : Bê tông nặng
    High strength concrete : Bê tông cường độ cao
    High strength steel : Thép cường độ cao
    High tech work technique : Công trình kỹ thuật cao
    Highest flood level : Mức nước lũ cao nhất
    High-strength material : Vật liệu cường độ cao
    Hight density : ống bằng polyetylen mật độ cao
    Hydraulic concrete : Bê tông thủy công
    High strength steel: Thép cường độ cao
    Hole: Lỗ thủng, lỗ khoan
    Hook: Móc câu (ở đầu cốt thép)
    Hoop reinforcement: Cốt thép đặt theo vòng tròn
    hard rock concrete : bê tông (cốt liệu) đá cứng
    hardenet concrete : bê tông đã đông cứng
    haydite concrete : bê tông keramit
    heaped concrete : bê tông chưa đầm
    heat-resistant concrete : bê tông chịu nhiệt
    heavy concrete : bê tông nặng
    high slump concrete : bê tông chảy
    hooped concrete : bê tông cốt thép vòng
    hot-laid asphaltic conc.: bê tông atphan đúc nóng
    hot-mixed asphaltic conc: bê tông atphan trộn nóng
    high tensile steel:thép cường độ cao
    high yield steel: thép đàn hồi cao
    hollow section:thép hình rỗng
    hot rolled steel:thép cán nóng
    hard steel:thép cứng
    H-beam:dầm chữ H
    half- beam : dầm nửa
    hammer beam : dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xôn
    hanging beam : dầm treo
    head beam : dầm mũ cọc
    high beam : đèn rọi xa, chùm sáng rọi xa
    hinged beam : dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa
    hold beam : dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô)
    heat load : tải trọng do nhiệt
    half-latticed girder : giàn nửa mắt cáo
    hinged girder : dầm ghép bản lề
    hinged cantilever girder : dầm đỡ - ghép bản lề
    hollow block wall : Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)
    heading bond : cách xây hàng ngang (gạch xây ngang)
    heading course : hàng, lớp xây ngang
    hose (hosepipe) : ống nước - Chú thích ở đây là loại
    ống mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy
    Internal prestressed concrete : Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
    Internal vibrator : Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông) 2
    incompletely compacted c:bê tông đầm chưa đủ
    In-situ concrete : bê tông đổ tại chỗ
    insulating concrete : bê tông cách nhiệt
    I- beam : dầm chữ I
    ion beam : chùm ion
    impact load : tải trọng va đập
    imposed load : tải trọng đặt vào
    impulsive load : tải trọng va đập, tải trọng xung
    increment load : tải trọng phụ
    indivisible load : tải trọng không chia nhỏ được
    inductive load : tải trọng cảm ứng
    initial load : tải trọng ban đầu
    instantaneous load : tải trọng tức thời
    intermittent load : tải trọng gián đoạn
    irregularly distributed load: tải trọng phân bố không đều
    I- girder : dầm chữ I independent girder : dầm phụ, dầm rồi
    job-placed concrete : bê tông đổ tại chỗ
    joggle beam : dầm ghép mộng
    joint beam : thanh giằng, thanh liên kết
    junior beam : dầm bản nhẹ
    jamb : Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa
    Jacking end: Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích
    Jacking force: Lực kích (để Kéo căng cốt thép)
    king post girder : dầm tăng cứng một trụ
    Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo Leveling: Cao đạc
    Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)
    Levelling point: Điểm cần đo cao độ
    Light weight concrete: Bê tông nhẹ
    Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông
    Loss due to concrete instant deformation due to
    Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông
    Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do từ biến bê tông
    Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp
    Inclined bar: Cốt thép nghiêng
    Laminated steel: Thép cán
    Lap: Mối nối chồng lên nhau của cốt thép
    Lateral bracing: Hệ giằng liên kết của dàn
    Ligature, Tie: Dây thép buộc
    Longitudinal reinforcement: Cốt thép dọc
    Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực
    Low alloy steel: Thép hợp kim thấp
    Low relaxation steel: Thép có độ tự chùng rất thấp
    Lower reinforcement layer: Lớp cốt thép bên dưới
    Lean concrete : bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp
    Light-weight concrete : bê tông nhẹ lime concrete : bê tông vôi
    Liquid concrete : bê tông lỏng
    Loosely spread Concrete : bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối
    Low slump concrete : vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô
    Laminated beam : dầm thanh
    Landing beam : chùm sáng dẫn hướng hạ cánh
    Lateral load : tải trọng ngang
    Longitudinal beam : dầm dọc, xà dọc
    Light beam : chùm tia sáng
    Lifting: dầm nâng tải
    Lattice: : dầm lưới, dầm mắt cáo
    Laser beam : chùm tia laze
    Light load : tải trọng nhẹ
    Limit load : tải trọng giới hạn
    Linearly varying load : tải trọng biến đổi tuyến tính
    Live load : tải trọng động; hoạt tải
    Load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thân;
    Load due to wind : tải trọng do gió
    Load in bulk : chất thành đống
    Load on axle : tải trọng lên trục
    Load out : giảm tải, dỡ tải
    Load per unit length : tải trọng trên một đơn vị chiều dài
    Load up : chất tải
    Lump load : sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung
    Lattice girder : giàn mắt cáo
    Longitudinal girder : dầm dọc, xà dọc ledger : thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
    Lintel (window head) : Lanh tô cửa sổ
    Ladder : cái thang
    Latrine : nhà vệ sinh laying - on - trowel : bàn san vữa
    Member with minimum reinforcement: Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
    Method of concrete curing: Phương pháp dưỡng hộ bê tông
    Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông
    Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép- bê tông
    Movable casting: Thiết bị di động đổ bê tông
    Main reinforcement parallel to traffic: Cốt thép chủ song song hướng xe chạy
    Main reinforcement perpendicular to traffic: Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy
    Medium relaxation steel: Cốt thép có độ tự chùng bình thường
    Metal shell: Vỏ thép
    Mild steel : Thép non (thép than thấp)
    Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép- bê tông
    Movable form, Travling form: Ván khuôn di động
    Machine-placed concrete : bê tông đổ bằng máy
    Mass concrete : bê tông liền khối, bê tông không cốt thép
    Matured concrete : bê tông đã cứng
    Monolithic concrete : bê tông liền khối main beam : dầm chính; chùm (tia) chính
    Midship beam : dầm giữa tàu
    Movable rest beam : dầm có gối tựa di động
    Multispan beam : dầm nhiều nhịp matched load : tải trọng được thích ứng
    Minor load : tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)
    Miscellaneous load : tải trọng hỗn hợp mobile load : tải trọng di động
    Momentary load : tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời
    Most efficient load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
    Movable load : tải trọng di động
    Moving load : tải trọng động
    Main girder : dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái
    Middle girder : dầm giữa, xà giữa
    Motar trough : Chậu vữa
    Mallet: Cái vồ (thợ nề)
    Masonry bonds : Các cách xây
    Mixer operator : công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
    Mixing drum : Trống trộn bê tông mortar : vữa
    Mortar pan (mortar trough, mortar tub) : thùng vữa
    Normal weight concrete,
    Non-prestressed reinforcement: Cốt thép thường (không dự ứng lực)
    Non-simultaneous prestressing of several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp
     
    #1 Diễn đàn Kenhxaydung.vn, 17 Tháng mười 2015
    Last edited: 11 Tháng bảy 2017
    Đoàn Vũ and khanh67 like this.

  2. Bình Luận Bằng Facebook
  3. nguyễn hải phong

    Tham gia ngày:
    4 Tháng mười một 2016
    Bài viết:
    21
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    16 cụm từ tiếng anh xây dựng : Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link
     
  4. hoiang1986

    hoiang1986 New Member

    Tham gia ngày:
    29 Tháng tám 2019
    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Shop chuyên bán nơi chuyên bán điện thoại cũ giao hàng thu tiền tận nơi trên toàn quốc

    Với nhiều mẫu điện thoại cổ độc lạ giá rẻ shop chuyên là một trong những địa chỉ bán điện thoại uy tín , nhậnh giao hàng thu tiền tận nơi trên toàn quốc

    Kiểm tra hàng mới thanh toán tiền không cần đặt cọc cực kỳ đảm bảo uy tín

    Để được hô trợ cũng như gửi hình anh mọi người liên hệ qua Zalo : 090.2277.552 để được hỗ trợ nhanh nhất

    Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link






    [​IMG]
     

Chia sẻ trang này