1. Chào bạn Khách,
    Cùng tham gia chia sẻ xây dựng diễn đàn và nhận nhiều phần quà có giá trị nhé ! chi tiết
    Dismiss Notice

Chia sẻ 90 học từ mới học tiêng anh mỗi ngày chuyên ngành Nhân sự

Thảo luận trong 'Kinh nghiệm học tiếng anh' bắt đầu bởi nguyễn hải phong, 3 Tháng tám 2017.

  1. nguyễn hải phong

    Tham gia ngày:
    4 Tháng mười một 2016
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    HR (Human resources) hay còn gọi là ngành nhân sự, là ngành ngày càng có sức cuốn hút trong thị trường lao động những năm vừa rồi. Một người làm nhân sự tốt không chỉ cần kiến thức về trình độ mà cần có cả kĩ năng mềm. danh mục Học trung tâm dạy tiếng anh xin pr quảng cáo với độc giả 90 từ vựng về nhân sự trong bài dưới đây.

    >>> Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link

    Human Resource Management system – mạng lưới hệ thống điều hành nhân sự

    Labor law (Labour law) (n) – /ˈleɪ.bɚ lɔː/: Luật lao động

    Collective agreement (hay Collective Bargaining Agreement) (n) – /kəˈlek.tɪv əˈɡriː.mənt/: Thỏa ước lao động tập thể

    Organizational chart (hoặc: organisational chart, organization chart, organogram, organigram) (n) – /ˌɔr•ɡə•nəˈzeɪ•ʃə•nəl tʃɑːrt/: Mô hình tổ chức

    Strategic human resource management (SHRM) (n) – /strəˈtiː.dʒɪk ˈhjuː.mən rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/: hoạch định quản trị nhân sự

    Corporate culture (n) – /ˈkɔːr.pɚ.ətˈkʌl.tʃɚ/: văn hóa doanh nghiệp

    Recruitment: công du tuyển dụng

    Recruit (v) – /rɪˈkruːt/: Tuyển dụng

    >>> Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link

    Hire (v) – /haɪər/: Thuê

    Headhunt (v) – /ˈhedhʌnt/: Tuyển dụng người tài giỏi (săn đầu người)

    Vacancy (n) – /ˈveɪ.kən.si/: địa điểm trống, cần tuyển mới

    Recruitment fair (careers fair, job fair, career fair) (n) – /rɪˈkruːt.mənt fer/: Hội chợ/triển lãm việc làm

    Recruitment agency ( recruiting agency) (n) – /rɪˈkruːt.mənt ˈeɪdʒənsi/: đơn vị tuyển dụng

    Job advertisement (n) – /dʒɑˈæd.vɝː.taɪz.mənt/: Thông báo tuyển dụng

    Job description (n) – /dʒɑːb dɪˈskrɪp.ʃən/: Bản mô tả công việc

    Job title (n) – /dʒɑːbˈtaɪtl/: Chức danh

    Qualification (n) – /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/: kỹ năng, phẩm chất

    Competency profile (also competence profile) – /ˈkɑːm.pɪ.tən.si ˈproʊ.faɪl/: hồ sơ kỹ năng

    Core competence (also core competency) – /kɔːrˈkɑːm.pɪ.təns/: năng lực bức thiết yêu cầu

    Background check (also background investigation) – /ˈbæk.ɡraʊnd tʃek/: Việc chứng nhận dữ liệu về ứng viên

    Selection criteria (n, pl) – /sɪˈlek.ʃən kraɪˈtɪər i ə/: những chỉ tiêu tuyển chọn

    Multitasking (n), (multitask (v)) – /ˈmʌltiˌtæskiŋ/: thế mạnh làm các việc cùng một lúc (đa nhiệm)

    Business sense (n) – /ˈbɪz.nɪs sens/: thông thạo, có đầu óc kinh doanh/nhạy bén với kinh doanh

    Soft skills – /sɒft skɪls/: Kĩ năng mềm

    Leadership (n) – /ˈliːdəʃɪp/: triển vọng dẫn dắt, lãnh đạo

    Organizational skills (n) – /ɔːrɡənəˈzeɪʃənəl skɪls/: thế mạnh tổ chức

    Teamwork (n) – /ˈtiːm.wɝːk/: trình độ làm việc nhóm

    Self-discipline (n) – /ˌselfˈdɪs.ɪ.plɪn/: Tính kỷ luật (kỷ luật tự giác)

    Perseverance (n) – /ˌpɝː.səˈvɪr.əns/: Sự kiên trì

    Patience (n) – /ˈpeɪ.ʃəns/: Tính kiên nhẫn

    Enthusiasm (n) – /ɪnˈθuː.zi.æz.əm/: Sự hăng hái, nồng nhiệt (với công việc)

    Honesty (n) – /ˈɑː.nə.sti/: Tính trung thực

    Creativity (n) – /ˌkri•eɪˈtɪv•ɪ•t̬i, ˌkri•ə-/: Óc sáng tạo (suy nghĩ hoặc hành động cơ nhưng mà chưa mang tính thực tiễn)

    Innovation (n) – /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/: Sự bước tiến mới (mang tính thực tiễn)

    Interview (n), (v) – /ˈɪntəvjuː/: phỏng vấn

    Candidate (n) – /ˈkændɪdət/: Ứng viên

    Job applicant (n) – /dʒɑːb ˈæp.lɪ.kənt/: Người nộp đơn xin việc

    Application form (n) – /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən fɔːrm/: Form cái tin tức nhân sự khi xin việc

    Application letter (n) – /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən ˈlet̬.ɚ/: Thư xin việc

    Curriculum vitae (CV) – /kəˌrɪk.jʊ.ləmˈviː.taɪ/: Sơ yếu lý lịch

    Criminal record (n) – /ˈkrɪm.ɪ.nəl rɪˈkɔːrd/: Lý lịch tư pháp

    Medical certificate (n) – /ˈmed.ɪ.kəl səˈtɪf.ɪ.kət/: Giấy nhà tù sức khỏe

    Diploma (n) – /dɪˈpləʊ.mə/: Bằng cấp

    Offer letter (n) – /ˈɑː.fɚ.ˈlet̬.ɚ/: Thư mời làm việc (sau khi phỏng vấn)

    Probation (n) – /proʊˈbeɪ.ʃən/: thời gian thử việc

    Xem thêm bài viết khác: Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link
     

  2. Bình Luận Bằng Facebook

Chia sẻ trang này